Hơn 100 từ vựng tiếng Đức giao tiếp cần nhớ

Học tiếng Đức giao tiếp là một phần quan trọng ảnh hưởng trực tiếp tới kết quả học tập của những sinh viên du học tại Đức. Để có thể tiếp thu bài một cách hiệu quả nhất thì bạn cần phải thành thạo tiếng Đức giao tiếp, Cùng học tiếng Đức với Deutsch Campus hơn 100 từ vựng tiếng Đức giao tiếp thông dụng hằng ngày nhé.

Học-từ-vựng-tiếng-Đức-11
Để có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Đức bạn phải có vốn từ vựng tiếng Đức càng nhiều càng tốt

Một số từ vựng tiếng Đức giao tiếp cần nhớ

  • das Leben: cuộc sống
  • lesen: đọc
  • machen: làm (tạo ra cái gì đó)
  • denken: nghĩ
  • reisen: đi du lịch
  • spielen: chơi
  • warten: đợi
  • werden: sẽ
  • wohnen: cư trú
  • das Alter/- : tuổi tác
  • wollen: muốn
  • die Familie/ -en: gia đình
  • die Frau/ -en: người vợ, người phụ nữ
  • das Kind/ die Kinder: trẻ em
  • das Jahr/ die Jahre: năm
  • der Tag/ die Tage: ngày
  • der Monat/ die Monate: tháng
  • ich: tôi
  • die Welt/ -en: thế giới
  • weiter: tiếp tục
  • alles: tất cả
  • weit: rộng
  • bald: sớm
  • die Seite/-n: trang
  • durch: xuyên qa, thông qua
  • die Zahl/ -en: con số
  • alt: cũ, già
  • die Arbeit: công việc
  • frei: tự do, rãnh rỗi
  • immer: luôn luôn
  • klein: nhỏ
  • du: bạn
  • neu: mới
  • verheiratet: kết hôn
  • erst: trước hết, chỉ
  • etwas: một vài
  • hier: ở đây
  • leider: tiếc nuối
  • noch: nữa
  • kein: không
  • schon: đã
  • übrigens: nhận tiện
  • aber: nhưng
  • aus: từ (đâu đó)
  • dein: của bạn
  • was: cái gì
  • wer: ai đó
  • wie: như thế nào
  • wie viel: bao nhiêu
  • auf Wiedersehen: tạm biệt
  • stehen: đứng
  • der Abend/ die Abende: buổi tối
  • zur Zeit: hiện nay
  • der Mann/ die Männer: đàn ông, người chồng
  • nicht: không
  • und: và
  • auch: cũng
  • später: muộn hơn
  • dort: ở đó
  • kaufen: mua
  • verkaufen: bán
  • zusammen: cùng nhau
  • dann: sau đó
  • möglich: có thể
  • die Liebe: tình yêu
  • liegen: nằm
  • antworten: trả lời
  • funktionieren: hoạt động
  • kosten: có giá
  • sagen: nói
  • spülen: rửa
  • stimmen: ủng hộ
  • waschen: giặt
  • wechseln: đổi
  • die Antwort/ -en: câu trả lời
  • das Benzin: xăng
  • das Fett/ -en: giường
  • das Bild/ die Bilder: bức tranh
  • heißen: gọi là
  • das Geld: tiền bạc
  • das Haus/ die Häuser: ngôi nhà
  • der Haushalt/ die Haushalte: việc nhà
  • der Herd/ die Herde: bếp điện
  • können: có thể
  • schnell: nhanh chóng
  • sein: thì, là, ở
  • anders: khác
  • in: ở, trong
  • haben: có
  • der Stuhl, die Stühle: cái ghế
  • das Leben: cuộc sống
  • lesen: đọc
  • machen: làm (tạo ra cái gì đó)
  • denken: nghĩ
  • reisen: đi du lịch
  • spielen: chơi
  • warten: đợi
  • werden: sẽ
  • wohnen: cư trú
  • das Alter/- : tuổi tác
  • wollen: muốn
  • die Familie/ -en: gia đình
  • die Frau/ -en: người vợ, người phụ nữ
  • das Kind/ die Kinder: trẻ em
  • das Jahr/ die Jahre: năm
  • der Tag/ die Tage: ngày
  • der Monat/ die Monate: tháng
  • ich: tôi
  • die Welt/ -en: thế giới
  • weiter: tiếp tục
  • alles: tất cả
  • weit: rộng
  • bald: sớm
  • die Seite/-n: trang
  • durch: xuyên qa, thông qua
  • die Zahl/ -en: con số
  • alt: cũ, già
  • die Arbeit: công việc
  • frei: tự do, rãnh rỗi
  • immer: luôn luôn
  • klein: nhỏ
  • du: bạn
  • neu: mới
  • verheiratet: kết hôn
  • erst: trước hết, chỉ
  • etwas: một vài
  • hier: ở đây
  • leider: tiếc nuối
  • noch: nữa
  • kein: không
  • schon: đã
  • übrigens: nhận tiện
  • aber: nhưng
  • aus: từ (đâu đó)
  • dein: của bạn
  • was: cái gì
  • wer: ai đó
  • wie: như thế nào
  • wie viel: bao nhiêu
  • auf Wiedersehen: tạm biệt
  • stehen: đứng
  • der Abend/ die Abende: buổi tối
  • zur Zeit: hiện nay
  • der Mann/ die Männer: đàn ông, người chồng
  • nicht: không
  • und: và
  • auch: cũng
  • später: muộn hơn
  • dort: ở đó
  • kaufen: mua
  • verkaufen: bán
  • zusammen: cùng nhau
  • dann: sau đó
  • möglich: có thể
  • die Liebe: tình yêu
  • liegen: nằm
  • antworten: trả lời
  • funktionieren: hoạt động
  • kosten: có giá
  • sagen: nói
  • spülen: rửa
  • stimmen: ủng hộ
  • waschen: giặt
  • wechseln: đổi
  • die Antwort/ -en: câu trả lời
  • das Benzin: xăng
  • das Fett/ -en: giường
  • das Bild/ die Bilder: bức tranh
  • heißen: gọi là
  • das Geld: tiền bạc
  • das Haus/ die Häuser: ngôi nhà
  • der Haushalt/ die Haushalte: việc nhà
  • der Herd/ die Herde: bếp điện
  • können: có thể
  • schnell: nhanh chóng
  • sein: thì, là, ở
  • anders: khác
  • in: ở, trong
  • haben: có
  • der Stuhl, die Stühle: cái ghế
  • der Topf, die Töpfe: cái nồi
  • die Sonne: mặt trời
  • gehen: đi
  • die Zeit: thời gian
  • sehen: nhìn
  • sehr: rất
  • heute: hôm nay
  • viel: nhiều
  • oder: hoặc
  • zu: rất, để, tới
  • raus: ra ngoài
  • danke: cám ơn
  • bitte: làm ơn
  • die Lampe/ -n: cái đèn
  • trinken: uống
  • essen: ăn
  • der Löffel/ – : cái thìa
  • das Gewürz/ die Gewürze: gia vị
  • das Frühstück/ die Frühstücke: bữa sáng
  • das Glas/ die Gläser: cái ly
  • ordnen: sắp xếp
  • der Beruf/ die Berufe: nghề nghiệp
  • der Arzt/ die Ärzte:
  • der Baum/ die Bäume: cái cây
  • nach: sau, tới
  • auf: về, ở trên
  • als: khi, hơn
  • er: anh
  • bestellen: đặt hàng
  • bezahlen:
  • genau: chính xác
  • glauben: tin tưởng
  • kochen: nấu ăn
  • mögen: thích
  • über: về, vượt qua
  • das Abendessen: bữa tối

Cách học từ vựng tiếng Đức hiệu quả, nhớ lâu

Sử dụng sticker để ghi nhớ từ vựng tiếng Đức

Học-từ-vựng-tiếng-Đức-16
Dùng sticker ghi các từ vựng đã học dán lên tường sẽ giúp bạn dễ nhớ

Trong quá trình học tiếng Đức có thể bạn bắt gặp những từ vựng tiếng Đức khó nhớ. Bạn hãy sử dụng sticker để ghi chú lại và học thuộc nó, bạn nên sử dụng sticker có keo dính để có thể dán chúng ở những nơi bạn thường xuyên tới lui nhất, ví dụ như bạn có thể dán ở tủ lạnh, phòng ngủ, phòng tắm…

Bạn dán chúng ở những nơi bạn thường xuyên đến, bất cứ khi nào bạn cũng có thể nhìn thấy chúng. Thời gian rãnh bạn có thể học hoặc đơn giản hơn để bạn có thể làm quen với mặt từ vựng tiếng Đức. Khi bạn tiếp xúc nhiều não của bạn sẽ tự động tiếp thu và ghi nhớ từ ngữ đó, với hình thức này bạn có thể học từ vựng tiếng Đức một cách tự nhiên không bị áp lực về việc gò ép mình ghi nhớ những từ vựng.

Dùng một quyển sổ từ vựng

Cuốn sổ này dùng để viết các cụm từ và các từ trong tiếng Đức, không chỉ để ghi nhớ các từ vựng tiếng Đức thường gặp, bạn hãy ghi hết các cụm từ câu văn để nhớ được rằng từ đó dùng như thế nào và nên đọc chúng cho đúng để phát âm chuẩn nhé. Tiếng Đức có lợi thế là viết như nào thì đọc như thế đấy.

Khi học từ vựng tiếng Đức hãy chọn nhóm từ vựng theo chủ đề từ vựng cần học

Học-từ-vựng-tiếng-Đức-17
Bạn có thể học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề để dễ nhớ hơn

Bạn chọn nhóm từ liên quan đến thực phẩm, giao thông, du lịch, sở thích… Bạn có thể đọc các từ này, bắt đầu bằng những từ mới bạn vừa học hay bạn đang nhìn thấy và liên tưởng ra mọi thứ liên quan đến chúng để kích thích sự tư duy của bạn.

Từ điển tiếng Đức khi học tiếng Đức

Tiếp theo trong kho công cụ học tiếng Đức của bạn là một loại từ điển tiếng Đức tốt, các lựa chọn được ưa thích bao gồm từ điển tiếng Đức Oxford… Nếu bạn không muốn mang theo một phiên bản giấy dày thì hãy tìm các ứng dụng từ điển học từ vựng tiếng Đức trên web hay điện thoại tin cậy, điều đó không khó khăn gì nếu bạn ý thức được khả năng tự học của bản thân.

Đừng copy nhé!