anbieten-bitten-beten

anbieten – bitten – beten

[Lỗi thường gặp – Typische Fehler] “𝗮𝗻𝗯𝗶𝗲𝘁𝗲𝗻 – 𝗯𝗶𝘁𝘁𝗲𝗻 – 𝗯𝗲𝘁𝗲𝗻” Các bạn có bị nhầm lẫn giữa 3 từ này không? Nếu có thì hãy tham khảo bài viết này của DC nhé!

berichten-berichtigen-benachrichtigen

berichten – berichtigen – benachrichtigen

[Lỗi thường gặp – Typische Fehler] “𝗯𝗲𝗿𝗶𝗰𝗵𝘁𝗲𝗻 – 𝗯𝗲𝗿𝗶𝗰𝗵𝘁𝗶𝗴𝗲𝗻 – 𝗯𝗲𝗻𝗮𝗰𝗵𝗿𝗶𝗰𝗵𝘁𝗶𝗴𝗲𝗻” Các bạn có bị nhầm lẫn giữa 3 từ này không? Nếu có thì hãy tham khảo bài viết này của DC để phân biệt được nhé!

aufwachen-aufwecken

aufwachen – aufwecken

[Lỗi thường gặp – Typische Fehler] “𝗮𝘂𝗳𝘄𝗮𝗰𝗵𝗲𝗻 – 𝗮𝘂𝗳𝘄𝗲𝗰𝗸𝗲𝗻” Các bạn đã phân biệt được 2 từ này chưa? Nếu chưa hãy tham khảo bài viết này của DC nhé!

anbauen-einbauen

anbauen – einbauen

[Lỗi thường gặp – Typische Fehler] “𝗮𝗻𝗯𝗮𝘂𝗲𝗻 – 𝗲𝗶𝗻𝗯𝗮𝘂𝗲𝗻” Các bạn đã phân biệt được 2 từ này chưa? Nếu chưa hãy tham khảo bài này của DC nhé!

leiden-an-unter

leiden an / unter

[Lỗi thường gặp – Typische Fehler] “𝗹𝗲𝗶𝗱𝗲𝗻 – 𝗹𝗲𝗶𝗱𝗲𝗻 𝗮𝗻 – 𝗹𝗲𝗶𝗱𝗲𝗻 𝘂𝗻𝘁𝗲𝗿” Đâu là sự khác nhau giữa những từ này? Hãy cùng DC tìm câu trả lời qua những bức hình dưới đây nhé.

halten-fuer-von-auf

halten für / von / auf

[Lỗi thường gặp – Typische Fehler] “𝗵𝗮𝗹𝘁𝗲𝗻 𝗳𝘂̈𝗿 – 𝗵𝗮𝗹𝘁𝗲𝗻 𝘃𝗼𝗻 – 𝗵𝗮𝗹𝘁𝗲𝗻 𝗮𝘂𝗳” Đâu là sự khác nhau giữa 3 cặp từ này? Hãy cùng DC tìm câu trả lời nhé các bạn

geraten-an-in-auf

geraten an / in / auf

[Lỗi thường gặp – Typische Fehler]” 𝗴𝗲𝗿𝗮𝘁𝗲𝗻 𝗮𝗻 – 𝗴𝗲𝗿𝗮𝘁𝗲𝗻 𝗶𝗻 – 𝗴𝗲𝗿𝗮𝘁𝗲𝗻 𝗮𝘂𝗳” Đâu là sự khác nhau giữa 3 cặp từ này? Hãy cùng DC tìm câu trả lời nhé các bạn

bestehen-auf-aus-in

bestehen auf / aus / in

[Lỗi thường gặp – Typische Fehler] “𝗯𝗲𝘀𝘁𝗲𝗵𝗲𝗻 𝗮𝘂𝗳 – 𝗯𝗲𝘀𝘁𝗲𝗵𝗲𝗻 𝗮𝘂𝘀 – 𝗯𝗲𝘀𝘁𝗲𝗵𝗲𝗻 𝗶𝗻” Đâu là sự khác nhau giữa 3 cặp từ này? Hãy cùng DC tìm câu trả lời nhé các bạn

krokodilstraene

die Krokodilsträne – Từ vựng của ngày

𝗧𝘂̛̀ 𝗵𝗼̂𝗺 𝗻𝗮𝘆: die Krokodilsträne, -n 𝗕𝗲𝗱𝗲𝘂𝘁𝘂𝗻𝗴: heuchlerisches Weinen, mit dem jmd. vortäuschen will, dass er traurig ist khóc một cách giả tạo, mà ai đó muốn giả vờ rằng anh ta đang buồn 𝗕𝗲𝗶𝘀𝗽𝗶𝗲𝗹:Die Krokodilstränen der Kommission sind einfach lächerlich. Những giọt nước mắt […]

luftschloss

das Luftschloss – Từ vựng của ngày

𝗧𝘂̛̀ 𝗵𝗼̂𝗺 𝗻𝗮𝘆: das Luftschloss, -“er 𝗕𝗲𝗱𝗲𝘂𝘁𝘂𝗻𝗴: etwas, das man sich wünscht oder erträumt, das aber nicht oder nur schwer zu realisieren ist. điều gì đó mà chúng ta mong muốn hoặc mơ ước nhưng không thể hoặc rất khó thành hiện thực. 𝗕𝗲𝗶𝘀𝗽𝗶𝗲𝗹: Das […]