elefantengedaechtnis

das Elefantengedächtnis – Từ vựng của ngày

▪️𝗧𝘂̛̀ 𝗵𝗼̂𝗺 𝗻𝗮𝘆: das Elefantengedächtnis, –

▪️𝗕𝗲𝗱𝗲𝘂𝘁𝘂𝗻𝗴: die Fähigkeit, sich etwas, insbesondere negative Erfahrungen, sehr gut merken zu können

👉 khả năng ghi nhớ điều gì đó rất tốt, đặc biệt ngay cả khi đó là những trải nghiệm tiêu cực

▪️ 𝗕𝗲𝗶𝘀𝗽𝗶𝗲𝗹: Auf der Bühne oder in Gesellschaft ist er stets der perfekte Entertainer, ein lebendiges Lexikon mit einem Elefantengedächtnis, aus welchem er nach Belieben Anekdoten und Witze abrufen kann.

👉 Trên sân khấu hay trong tập thể, anh ấy luôn là người góp vui hoàn hảo, một cuốn bách khoa toàn thư sống với trí nhớ rất tốt của mình mà từ đó anh ấy có thể kể ra những giai thoại và câu chuyện cười tùy ý.

elefantengedaechtnis

Leave a Comment