der Bärenhunger – Từ vựng của ngày

▪️𝗧𝘂̛̀ 𝗵𝗼̂𝗺 𝗻𝗮𝘆: der Bärenhunger, –

▪️𝗕𝗲𝗱𝗲𝘂𝘁𝘂𝗻𝗴: sehr großer Hunger👉 rất đói

▪️ 𝗕𝗲𝗶𝘀𝗽𝗶𝗲𝗹: Ich weiß nicht, wie es Ihnen geht, aber ich habe einen Bärenhunger.

👉 Tôi không biết mọi người như thế nào, nhưng tôi thật sự rất đói.

baerenhunger
Đừng copy nhé!