doppelgaenger

der Doppelgänger – Từ vựng của ngày

▪️𝗧𝘂̛̀ 𝗵𝗼̂𝗺 𝗻𝗮𝘆: der Doppelgänger, ~

▪️𝗕𝗲𝗱𝗲𝘂𝘁𝘂𝗻𝗴: Person, die (nahezu) genauso wie eine andere Person aussieht

👉 một người trông (gần như) giống hệt như một người khác; người song trùng

▪️ 𝗕𝗲𝗶𝘀𝗽𝗶𝗲𝗹: Gestern habe ich einen Doppelgänger von Jeremy gesehen.

👉 Hôm qua tôi đã nhìn thấy một người giống như đúc với Jeremy.

doppelgaenger

Leave a Comment