die Krokodilsträne – Từ vựng của ngày

▪️𝗧𝘂̛̀ 𝗵𝗼̂𝗺 𝗻𝗮𝘆: die Krokodilsträne, -n

▪️𝗕𝗲𝗱𝗲𝘂𝘁𝘂𝗻𝗴: heuchlerisches Weinen, mit dem jmd. vortäuschen will, dass er traurig ist

👉 khóc một cách giả tạo, mà ai đó muốn giả vờ rằng anh ta đang buồn

▪️ 𝗕𝗲𝗶𝘀𝗽𝗶𝗲𝗹:Die Krokodilstränen der Kommission sind einfach lächerlich.

👉Những giọt nước mắt cá sấu từ Ủy ban thật là nực cười.

krokodilstraene
Đừng copy nhé!