die Nostalgie – Từ vựng của ngày

▪️𝗧𝘂̛̀ 𝗵𝗼̂𝗺 𝗻𝗮𝘆: die Nostalgie, -n

▪️𝗕𝗲𝗱𝗲𝘂𝘁𝘂𝗻𝗴: Sehnsucht nach Vergangenheit

👉 sự nhớ nhung về quá khứ; sự hoài cổ

▪️ 𝗕𝗲𝗶𝘀𝗽𝗶𝗲𝗹: Ich empfand eine gewisse Nostalgie, als ich meine ehemalige Schule besuchte.

👉 Tôi cảm nhận được nỗi luyến tiếc khi về thăm ngôi trường cũ.

nostalgie
Đừng copy nhé!