mutterseelenallein – Từ vựng của ngày

▪️𝗧𝘂̛̀ 𝗵𝗼̂𝗺 𝗻𝗮𝘆: mutterseelenallein

▪️𝗕𝗲𝗱𝗲𝘂𝘁𝘂𝗻𝗴: ganz und gar allein, sehr einsam, völlig vereinsamt; ganz verlassen

👉 hoàn toàn cô đơn, rất cô đơn, bị bỏ rơi

▪️ 𝗕𝗲𝗶𝘀𝗽𝗶𝗲𝗹: Er hatte sich verlaufen und fühlte sich mutterseelenallein.

👉 Anh ấy đã đi lạc và cảm thấy rất cô đơn.

mutterseelenallein
Đừng copy nhé!