trung

169 posts

krokodilstraene

die Krokodilsträne – Từ vựng của ngày

𝗧𝘂̛̀ 𝗵𝗼̂𝗺 𝗻𝗮𝘆: die Krokodilsträne, -n 𝗕𝗲𝗱𝗲𝘂𝘁𝘂𝗻𝗴: heuchlerisches Weinen, mit dem jmd. vortäuschen will, dass er traurig ist khóc một cách giả tạo, mà ai đó muốn giả vờ rằng anh ta đang buồn 𝗕𝗲𝗶𝘀𝗽𝗶𝗲𝗹:Die Krokodilstränen der Kommission sind einfach lächerlich. Những giọt nước mắt cá sấu từ Ủy ban […]

luftschloss

das Luftschloss – Từ vựng của ngày

𝗧𝘂̛̀ 𝗵𝗼̂𝗺 𝗻𝗮𝘆: das Luftschloss, -“er 𝗕𝗲𝗱𝗲𝘂𝘁𝘂𝗻𝗴: etwas, das man sich wünscht oder erträumt, das aber nicht oder nur schwer zu realisieren ist. điều gì đó mà chúng ta mong muốn hoặc mơ ước nhưng không thể hoặc rất khó thành hiện thực. 𝗕𝗲𝗶𝘀𝗽𝗶𝗲𝗹: Das sind doch alles nur Luftschlösser, […]