lecker

lecker: ngon miệng, ngon lành Die Suppe riecht sehr lecker. appetitlich: ngon miệng, ngon lành Die Pizza sieht sehr appetitlich aus. schmackhaft: hợp khẩu vị, ngon miệng, ngon lành Meine Mama hat uns ein schmackhaftes Abendessen zubereitet. köstlich: ngon lành, tuyệt hảo Dieses Essen schmeckt […]

glücklich

glücklich: hạnh phúc Heute sind sie glücklich verheiratet. erfreulich: vui vẻ, thích thú, hân hoan Es ist sehr erfreulich, dass ich die Prüfung bestanden habe. freudig: vui mừng, hân hoan, thích thú, sung sướng Sie lud mich zum Abendessen und ich nahm die Einladung freudig […]

enttäuscht

enttäuscht (adj): thất vọng – niedergeschlagen: chán nản, xuống tinh thần→ wegen einem Misserfolg ratlos, mutlos oder traurig seinthất vọng, mất ý chí, buồn bã vì thất bại+ Nach der Niederlage war die Mannschaft niedergeschlagen.Sau thất bại thì đội trở nên xuống tinh thần – […]

faszinierend

faszinierend (adj): hấp dẫn, quyến rũ – beeindruckend: ấn tượng→ etwas, dass ein starkes Gefühl der Bewunderung auslöstmột cái gì đó gây ra một cảm giác ngưỡng mộ mạnh mẽ+ Es ist beeindruckend, wie gut du Deutsch sprechen kannst.Thật ấn tượng khi bạn có thể […]

hinterlistig

hinterlistig (adj): láu cá – hinterhältig: lén lút, xảo quyệt (sneaky) → Harmlosigkeit vortäuschend, aber Böses bezweckend giả vờ vô hại nhưng có mục đích độc ác + ein hinterhältiger Mord: một vụ ám sát lén lút + ein hinterhältiger Mensch: một con người xảo […]

eifersüchtig

eifersüchtig (adj.) ganh tỵ – neidisch: ghen tị, thèm muốn→ man ist neidisch, wenn man jemand anderem einen Erfolg, Besitz, Glück nicht gönnt oder das Gleiche haben willngười ta ganh tị, khi người ta không bắt bẻ được người khác sự thành công, sở hữu, […]

böse

→ Các từ dường như có nghĩa gần giống nhau, không có sự khác biệt quá lớn.böse (adj): vô nhân đạo/ xấu xa (das Gegenteil von “gut”) – trái nghĩa với “tốt”+ Im Gefängnis gibt es viele böse Menschen.Trong tù có rất nhiều người xấu. – […]

zufrieden

zufrieden (adj): thoả lòng→ mit der Situation einverstanden sein, glücklich sein, keine Veränderung wollenđồng ý với hoàn cảnh, vui vẻ, không muốn thay đổi+ ein zufriedener Mensch (zufrieden)một người thoả lòng (thoả lòng)+ Ich bin sehr zufrieden mit meinem neuen Job. (zufrieden sein)Tôi rất thoả […]

neugierig

neugierig (adj): hiếu kỳ (stark an etwas interessiert sein) _ “Neu” + “Gier”quan tâm mãnh liệt một cái gì đó _ “Mới” + “Tham lam”+ “Wer nicht mehr wissensdurstig ist, wird alt, wer nicht einmal mehr neugierig ist, ist alt geworden.”“Ai không còn khát khao kiến […]

treu

treu (adj): chung thuỷ/ trung thành → zu einem Menschen, Gedanken oder einer Abmachung haltend giữ cho một người, suy nghĩ hoặc thỏa thuận + Hunde sind treue Tiere. → treu sein Chó là loài động vật trung thành. – dauerhaft: lâu dài → lange […]

besorgt

besorgt (adj): lo lắng (sich sorgen machen)+ Die Eltern waren um ihre Kinder besorgt.Các cha mẹ đã lo lắng về con cái của họ.+ Der Arzt ist besorgt über ihren Gesundheitszustand.Bác sĩ lo lắng cho sức khỏe của cô. – sorgenvoll: lo âu(sich viele Sorgen machen, […]

elegant

elegant (Adjektiv): sang trọng – stilvoll: hợp thời trang/ sành điệu/ có phong cách → wird oft benutzt um Kleidung und Einrichtung zu beschreiben được sử dụng để mô tả quần áo, nội thất + Die Dame kleidet sich sehr stilvoll (einen guten Geschmack, ihre […]

gemütlich

Từ đồng nghĩa là một trong những cách cơ bản và rất tốt khi học một ngôn ngữ mới, tiếng Đức cũng không phải trường hợp ngoại lệ. Hôm nay, cùng DC học những từ vựng đồng nghĩa với ‘gemütlich’. ____ gemütlich (adj): thoải mái […]

langweilig

Từ đồng nghĩa là một trong những cách cơ bản và rất tốt khi học một ngôn ngữ mới, tiếng Đức cũng không phải trường hợp ngoại lệ. Hôm nay, cùng DC học những từ vựng đồng nghĩa với ‘langweilig’.

intelligent

Từ đồng nghĩa là một trong những cách cơ bản và rất tốt khi học một ngôn ngữ mới, tiếng Đức cũng không phải trường hợp ngoại lệ. Hôm nay, cùng DC học những từ vựng đồng nghĩa với ‘intelligent’.

schön

Từ đồng nghĩa là một trong những cách cơ bản và rất tốt khi học một ngôn ngữ mới, tiếng Đức cũng không phải trường hợp ngoại lệ. Hôm nay, cùng DC học những từ vựng đồng nghĩa với ‘schön’.

laut

laut

laut (Adj): Stelle bitte das Radio leiser, die Musik ist viel zu laut! ohrenbetäubend: inh ỏi, ầm ĩ, điếc tai Dieser ohrenbetäubende Lärm macht mich noch wahnsinnig! dröhnend: vang động Plötzlich höre ich eine dröhnende Stimme. geräuschvoll: ồn ào, náo nhiệt, rầm rộ Die Schüler […]

krank

krank

krank: ốm, đau, bệnh tật Dieses Wetter macht mich krank, da bekomme ich Kopfweh. angegriffen: mệt mỏi, kiệt sức Sie ist von der Infektion noch ganz angegriffen. angeschlagen: bị suy nhược In dieser Zeit war meine Gesundheit angeschlagen. leidend: bị đau, bị bệnh Sie sieht […]

hell

hell

hell: sáng sủa, rực rỡ Draußen wird es bald hell. beleuchtet: rọi sáng, chiếu sáng Eine helle Lampe beleuchtete den Weg zum Haus. erleuchtet: rọi sáng, chiếu sáng Das Zimmer wurde von einer einzigen Birne matt erleuchtet. helllicht: sáng sủa, rất sáng Es ist helllichter […]

einzigartig

einzigartig

einzigartig: độc nhất, duy nhất Die Schönheit dieses Gartens ist einzigartig. außergewöhnlich: khác thường, lạ thường Sie ist ein außergewöhnlicher Mensch. beispiellos: chưa từng có, đặc biệt Mit beispiellosen Einsatz hat sie diese schwierige Aufgabe gelöst. phänomenal: phi thường, kỳ diệu Sie hat ein phänomenales […]