Tiếng Đức B2 là trình độ tiệm cận cao cấp, chứng tỏ khả năng sử dụng ngôn ngữ một cách thành thạo và linh hoạt. Trình độ này không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả mà còn mở ra nhiều cơ hội học tập và làm việc tại Đức. Hãy cùng tìm hiểu khóa học tiếng Đức B2 tại Deutsch Campus nhé.

Tổng quan khóa tiếng Đức B2 tại Deutsch Campus
| Khóa tiếng Đức B2 (cấp tốc) | |
| Thời lượng | B2: 10 tuần (200 tiết) |
| B2.1: 5 tuần (100 tiết) | |
| B2.2: 5 tuần (100 tiết) | |
| 5 buổi/tuần - 3h/buổi | |
| Chi phí | B2: 13.900.000 VNĐ |
| B2.1: 7.400.000 VNĐ | |
| B2.2: 7.400.000 VNĐ | |
| Giáo viên | Giáo viên người Đức |
| Kết quả đạt được | Có thể hiểu được nội dung chính của các cuộc hội thoại, bài thuyết trình, chương trình truyền hình ngay cả khi tốc độ nói tương đối nhanh và có sử dụng từ ngữ học thuật hoặc chuyên ngành. |
| Có thể diễn đạt ý kiến, quan điểm cá nhân một cách trôi chảy, tự nhiên và thuyết phục, tham gia vào các cuộc thảo luận một cách tự tin. | |
| Có thể viết được các văn bản dài, phức tạp một cách mạch lạc, ngôn ngữ sử dụng khi viết chính xác, phong phú và phù hợp với từng ngữ cảnh. | |
Bạn có bao giờ thắc mắc, sau khi hoàn thành khóa B2 thì kĩ năng nói của mình sẽ như thế nào không? Cùng xem video học viên trình độ B2 tại Deutsch Campus nói về chủ đề “Tính bền vững” nhé!
Nội dung giáo trình B2
| LEKTION (Bài) | GRAMMATIK (Ngữ pháp) | THEMEN (Chủ đề) | BESONDERHEITEN (Điểm đặc biệt của DC) |
|---|---|---|---|
| 1 | - Zweiteilige Konnektoren/ Mittelfeld im Hauptsatz/ Wortbildung: Nachsilben bei Nomen (Từ liên kết kép/ Phần giữa ở trong mệnh đề chính/ Cấu tạo từ: Hậu tố của danh từ) | - Freunde (Bạn bè) | |
| 2 | - Zustandspassiv/ von oder durch in Passivsätzen/ Wortbildung: Vorsilben bei Nomen/ Kausale Zusammenhänge/ Partizip I und II als Adjektive (Trạng thái bị động/ sử dụng von hay durch trong câu bị động/ Cấu tạo từ: Tiền tố của danh từ/ Quan hệ nguyên nhân-kết quả/ Partizip I và II như tính từ) | - In der Firma (Trong công ty) | |
| 3 | - Verweiswörter im Text/ Wortbildung: Nachsilben bei Adjektiven/ Uneingeleitete wenn-Sätze/ dass-Sätze und ihre Entsprechungen (Các từ tham chiếu trong văn bản / Cấu tạo từ: hậu tố cho tính từ / câu điều kiện không cần liên từ / câu với dass và các từ tương đương của chúng) | - Medien (Phương tiện truyền thông) | |
| 4 | - Temporales ausdrücken/ Temporale Zusammenhänge/ Wortbildung: Nachsilbe -weise bei Adverbien (Diễn đạt về thời gian/ liên kết thời gian/ Cấu tạo từ: Hậu tố với trạng từ) | - Nach der Schule (Sau giờ học) | - Berufsberatung in Deutschland (Tư vấn nghề nghiệp ở Đức) - Eigene Fähigkeiten, Stärken und Interessen finden (Tìm những kĩ năng, điểm mạnh và sở thích riêng của bản thân) |
| 5 | - Das Verb lassen/ Futur II – Vermutungen/ Verbverbindungen/ Wortbildung: Nominalisierung von Verben mit Nomen/Adverbien (Động từ lassen/ Thì tương lai II - Suy đoán/ Liên kết động từ/ Cấu tạo từ: Danh từ hóa động từ với danh từ/trạng từ) | - Körperbewusstsein (Nhận thức cơ thể) | |
| 6 | - Bedeutungen des Konjunktiv II/ Adjektive mit Präpositionen (Ý nghĩa của Konjunktiv II/ Tính từ với giới từ) | - Städte erleben (Trải nghiệm thành phố) | - Planung einer Stadttour - Kể hoạch một chuyến du lịch thành phố |
| 7 | - Nomen mit Präposition/ Indirekte Rede/ Generalisierende Relativsätze/ Vergleichssätze (Danh từ với giới từ/ Trình bày gián tiếp/ Khái quát hóa mệnh đề quan hệ/ Mệnh đề so sánh) | - Beziehungen (Mối quan hệ) | |
| 8 | - Subjektive Bedeutung des Modalverbs sollen/ Wortbildung: Nominalisierung von Verben/ Konditionale Zusammenhänge/ Konzessive Zusammenhänge (Ý nghĩa chủ quan của động từ khiếm khuyết sollen/ Cấu tạo từ: Danh từ hóa động từ/ Quan hệ có điều kiện/ Quan hệ đối lập) | - Ernährung (Dinh dưỡng) | - Erstellung eines Ernährungsplan - Tạo một kế hoạch dinh dưỡng |
| 9 | - Konsekutive Zusammenhänge/ Feste Verbindung von Nomen mit Verben/ Wortbildung: Negation durch Vor- und Nachsilben bei Adjektiven (Quan hệ tiếp nối/ Kết nối cố định của danh từ với động từ/ Cấu tạo từ: Phủ định bằng tiền tố và hậu tố ở tính từ) | - An der Uni (Ở trường đại học) | - Studentenleben an einer Deutschen Uni - Cuộc sống sinh viên ở một trường đại học ở Đức |
| 10 | - Alternativen zum Passiv/ Subjektlose Passivsätze (Cách thay thế của bị động/ Câu bị động không có chủ ngữ) | - Service (Dịch vụ) | - Kundenbewertungen von Onlinewebseiten auswerten - Đánh giá xếp hạng của khách hàng từ các trang mạng trực tuyến |
| 11 | - Indefinitpronomen/ Modale Zusammenhänge (Đại từ chung/ Quan hệ phương thức) | - Gesundheit (Sức khoẻ) | |
| 12 | - Erweitertes Partizip/ Adversativsätze/ Partizipien als Nomen/ Wortbildung: Fugenelement -s- bei Nomen (Partizip mở rộng/ Mệnh đề đối lập/ Phân từ như danh từ/ Cấu tạo từ: yếu tố -s- trong danh từ) | - Sprache und Regionen (Ngôn ngữ và vùng miền) |

Kiểm tra trình độ
Để kiểm tra trình độ đầu vào hãy vui lòng đặt lịch hẹn bằng cách điền thông tin vào form bên dưới để được sắp xếp lịch kiểm tra tại Deutsch Campus nhé.
Các tài liệu tham khảo cho trình độ B2
Serie “Jojo sucht das Glück” phù hợp cho các bạn đang ở trình độ B1 – B2. – https://www.dw.com/de/deutsch-lernen/telenovela/s-13121
“Das Bandtagebuch” – https://www.dw.com/de/deutsch-lernen/bandtagebuch/s-13891
“Langsam gesprochene Nachrichten” – Tổng hợp tin tức hàng ngày với giọng đọc tốc độ chậm – https://www.dw.com/de/deutsch-lernen/nachrichten/s-8030
Hình ảnh kết quả thi B2




Kết luận
Trình độ tiếng Đức B2 là một bước đột phá quan trọng, giúp học viên sử dụng tiếng Đức một cách thành thạo, tự tin và linh hoạt. Từ đó mở ra nhiều cơ hội học tập và phát triển bản thân trong quá trình học tập và làm việc tại Đức. Mọi thắc mắc các bạn có thể tham khảo tại FAQ khóa học tiếng Đức hoặc liên hệ ngay với Deutsch Campus để được tư vấn chi tiết về các khóa học tiếng Đức cũng như lộ trình du học nghề tại Đức.